1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2027
  4. Tháng 2
  5. 10/02

Lịch ngày 10/02/2027: âm lịch 5/1 Đinh Mùi

Dương lịch
Thứ Tư, 10/02/2027
Âm lịch
5/1 năm Đinh Mùi
Ngày
Canh Thân · Thạch Lựu Mộc
Tháng
Nhâm Dần
Thần
Thiên Lao (hắc đạo)
Trực / Tú
Phá / Cơ
Tiết khí
Lập xuân

Thứ Tư, 10/02/2027, nhằm mùng 5 tháng Giêng năm Đinh Mùi. Ngày Canh Thân thuộc nạp âm Thạch Lựu Mộc, nằm trong tháng Nhâm Dần.

Sách lịch xếp hôm nay là ngày Thiên Lao hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực của ngày: Phá. Người xưa xem sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Nhị thập bát tú: sao Cơ.

Đang là tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 19/02/2027, còn 9 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Giáp Dần và Bính Dần. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Tây Nam.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tý với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hNhâm DầnKim tứ cụcPhá Quân
Sửu 1h-3hQuý SửuMộc tam cụcThiên Cơ
Dần 3h-5hNhâm TýMộc tam cụcPhá Quân
Mão 5h-7hTân HợiKim tứ cụcThiên Cơ
Thìn 7h-9hCanh TuấtKim tứ cụcThất Sát
Tỵ 9h-11hKỷ DậuThổ ngũ cụcThiên Đồng
Ngọ 11h-13hMậu ThânThổ ngũ cụcThất Sát
Mùi 13h-15hĐinh MùiThủy nhị cụcLiêm Trinh, Thất Sát
Thân 15h-17hBính NgọThủy nhị cụcThiên Lương
Dậu 17h-19hẤt TỵHỏa lục cụcLiêm Trinh, Tham Lang
Tuất 19h-21hGiáp ThìnHỏa lục cụcThái Âm
Hợi 21h-23hQuý MãoKim tứ cụcvô chính diệu

Cả tháng 2/2027