Lịch ngày 11/10/2027: âm lịch 12/9 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Thứ Hai, 11/10/2027
- Âm lịch
- 12/9 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Quý Hợi · Đại Hải Thủy
- Tháng
- Canh Tuất
- Thần
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Trương
- Tiết khí
- Hàn lộ
Theo âm lịch, thứ hai 11/10/2027 là ngày 12 tháng Chín năm Đinh Mùi. Ngày Quý Hợi thuộc nạp âm Đại Hải Thủy, nằm trong tháng Canh Tuất.
Thần trực ngày là Ngọc Đường, tức ngày hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Ngày trực Trừ. Người xưa xem ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Sao trong nhị thập bát tú là sao Trương.
Đang là tiết Hàn lộ. Tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu 23/10/2027, còn 12 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Đinh Tỵ và Kỷ Tỵ. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Tây Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mão cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Mậu Thân còn 107 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Phá Quân |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Dần 3h-5h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Mão 5h-7h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Tỵ 9h-11h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thiên Tướng |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Cự Môn |
| Mùi 13h-15h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Tham Lang |
| Dậu 17h-19h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Hợi 21h-23h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Thiên Đồng |