Lịch ngày 12/10/2027: âm lịch 13/9 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Thứ Ba, 12/10/2027
- Âm lịch
- 13/9 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Giáp Tý · Hải Trung Kim
- Tháng
- Canh Tuất
- Thần
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Mãn / Dực
- Tiết khí
- Hàn lộ
Theo âm lịch, thứ ba 12/10/2027 là ngày 13 tháng Chín năm Đinh Mùi. Xét can chi, đây là ngày Giáp Tý, tháng Canh Tuất, nạp âm Hải Trung Kim.
Ngày hắc đạo, do sao Thiên Lao chiếu. Không phải ngày tốt. Trực của ngày: Mãn. Người xưa xem ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Dực.
Ngày nằm trong tiết Hàn lộ. Tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu 23/10/2027, còn 11 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Mậu Ngọ và Canh Ngọ. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Hợi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mão, Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Sửu, Ngọ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 106 ngày nữa là Tết Mậu Thân. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Vũ Khúc |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Phá Quân |
| Mão 5h-7h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Tỵ 9h-11h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Hợi 21h-23h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Thái Dương |