Lịch ngày 01/11/2027: âm lịch 4/10 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Thứ Hai, 01/11/2027
- Âm lịch
- 4/10 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy
- Tháng
- Tân Hợi
- Thần
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Khai / Tất
- Tiết khí
- Sương giáng
Thứ Hai, 01/11/2027, nhằm mùng 4 tháng Mười năm Đinh Mùi. Can chi ngày là Giáp Thân, tháng Tân Hợi. Nạp âm của ngày: Tuyền Trung Thủy.
Thần trực ngày là Thiên Hình, tức ngày hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Ngày trực Khai. Sách lịch ghi ngày mở ra, hợp khai trương, động thổ, nhập học. Nhị thập bát tú: sao Tất.
Đang là tiết Sương giáng. Tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu 07/11/2027, còn 6 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Mậu Dần, Canh Dần xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mùi, Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Mậu Thân còn 86 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Thái Dương |
| Sửu 1h-3h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Vũ Khúc |
| Dần 3h-5h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Mão 5h-7h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Thìn 7h-9h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Tỵ 9h-11h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Thân 15h-17h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Thiên Đồng, Thái Âm |