Lịch ngày 02/11/2027: âm lịch 5/10 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Thứ Ba, 02/11/2027
- Âm lịch
- 5/10 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Ất Dậu · Tuyền Trung Thủy
- Tháng
- Tân Hợi
- Thần
- Chu Tước (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Bế / Chủy
- Tiết khí
- Sương giáng
Thứ Ba, 02/11/2027, nhằm mùng 5 tháng Mười năm Đinh Mùi. Can chi ngày là Ất Dậu, tháng Tân Hợi. Nạp âm của ngày: Tuyền Trung Thủy.
Ngày hắc đạo, do sao Chu Tước chiếu. Không phải ngày tốt. Trực của ngày: Bế. Sách lịch ghi ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Chủy.
Đang là tiết Sương giáng. Tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu 07/11/2027, còn 5 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Kỷ Mão và Tân Mão. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tý với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Thân thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 85 ngày nữa là Tết Mậu Thân. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Sửu 1h-3h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Dần 3h-5h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Mão 5h-7h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Thìn 7h-9h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Tỵ 9h-11h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Mùi 13h-15h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Quý Mão | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Phá Quân |
| Tuất 19h-21h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thiên Cơ |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Phá Quân |