1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2027
  4. Tháng 11
  5. 09/11

Lịch ngày 09/11/2027: âm lịch 12/10 Đinh Mùi

Dương lịch
Thứ Ba, 09/11/2027
Âm lịch
12/10 năm Đinh Mùi
Ngày
Nhâm Thìn · Trường Lưu Thủy
Tháng
Tân Hợi
Thần
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Trực / Tú
Chấp / Dực
Tiết khí
Lập đông

Thứ Ba, 09/11/2027, nhằm ngày 12 tháng Mười năm Đinh Mùi. Xét can chi, đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Hợi, nạp âm Trường Lưu Thủy.

Thần trực ngày là Tư Mệnh, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực Chấp. Theo lịch cũ, ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Sao trong nhị thập bát tú là sao Dực.

Ngày nằm trong tiết Lập đông. Tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu 22/11/2027, còn 13 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Bính Tuất, Mậu Tuất xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Tây.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thìn cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Còn 78 ngày nữa là Tết Mậu Thân. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hTân HợiKim tứ cụcThiên Đồng
Sửu 1h-3hCanh TuấtKim tứ cụcPhá Quân
Dần 3h-5hKỷ DậuThổ ngũ cụcVũ Khúc, Thất Sát
Mão 5h-7hMậu ThânThổ ngũ cụcThiên Đồng, Thiên Lương
Thìn 7h-9hĐinh MùiThủy nhị cụcTử Vi, Phá Quân
Tỵ 9h-11hBính NgọThủy nhị cụcThiên Cơ
Ngọ 11h-13hẤt TỵHỏa lục cụcThiên Tướng
Mùi 13h-15hGiáp ThìnHỏa lục cụcCự Môn
Thân 15h-17hQuý MãoKim tứ cụcThiên Cơ, Cự Môn
Dậu 17h-19hNhâm DầnKim tứ cụcTham Lang
Tuất 19h-21hQuý SửuMộc tam cụcVũ Khúc, Tham Lang
Hợi 21h-23hNhâm TýMộc tam cụcThiên Đồng, Thái Âm

Cả tháng 11/2027