Lịch ngày 10/11/2027: âm lịch 13/10 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Thứ Tư, 10/11/2027
- Âm lịch
- 13/10 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy
- Tháng
- Tân Hợi
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Phá / Chẩn
- Tiết khí
- Lập đông
Thứ Tư, 10/11/2027, nhằm ngày 13 tháng Mười năm Đinh Mùi. Xét can chi, đây là ngày Quý Tỵ, tháng Tân Hợi, nạp âm Trường Lưu Thủy.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Câu Trận hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực của ngày: Phá. Theo lịch cũ, sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Nhị thập bát tú: sao Chẩn.
Đang là tiết Lập đông. Tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu 22/11/2027, còn 12 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Đinh Hợi và Kỷ Hợi. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Hợi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thìn, Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dần, Mùi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 77 ngày nữa là Tết Mậu Thân. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Thái Dương |
| Sửu 1h-3h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Vũ Khúc |
| Dần 3h-5h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Ngọ 11h-13h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |