1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2027
  4. Tháng 11
  5. 11/11

Lịch ngày 11/11/2027: âm lịch 14/10 Đinh Mùi

Dương lịch
Thứ Năm, 11/11/2027
Âm lịch
14/10 năm Đinh Mùi
Ngày
Giáp Ngọ · Sa Trung Kim
Tháng
Tân Hợi
Thần
Thanh Long (hoàng đạo)
Trực / Tú
Nguy / Giác
Tiết khí
Lập đông

Thứ Năm, 11/11/2027, nhằm ngày 14 tháng Mười năm Đinh Mùi. Can chi ngày là Giáp Ngọ, tháng Tân Hợi. Nạp âm của ngày: Sa Trung Kim.

Thần trực ngày là Thanh Long, tức ngày hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Ngày trực Nguy. Sách lịch ghi ngày nên cẩn trọng, kỵ leo cao, đi thuyền. Nhị thập bát tú: sao Giác.

Ngày nằm trong tiết Lập đông. Tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu 22/11/2027, còn 11 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Mậu Tý, Canh Tý xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Thân với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Dần, Mão thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Còn 76 ngày nữa là Tết Mậu Thân. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hTân HợiKim tứ cụcLiêm Trinh, Tham Lang
Sửu 1h-3hCanh TuấtKim tứ cụcThái Âm
Dần 3h-5hKỷ DậuThổ ngũ cụcvô chính diệu
Mão 5h-7hMậu ThânThổ ngũ cụcvô chính diệu
Thìn 7h-9hĐinh MùiThủy nhị cụcThiên Cơ
Tỵ 9h-11hBính NgọThủy nhị cụcPhá Quân
Ngọ 11h-13hẤt TỵHỏa lục cụcThái Dương
Mùi 13h-15hGiáp ThìnHỏa lục cụcVũ Khúc
Thân 15h-17hQuý MãoKim tứ cụcVũ Khúc, Thất Sát
Dậu 17h-19hNhâm DầnKim tứ cụcThiên Đồng, Thiên Lương
Tuất 19h-21hQuý SửuMộc tam cụcVũ Khúc, Tham Lang
Hợi 21h-23hNhâm TýMộc tam cụcThiên Đồng, Thái Âm

Cả tháng 11/2027