Lịch ngày 06/01/2028: âm lịch 10/12 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Thứ Năm, 06/01/2028
- Âm lịch
- 10/12 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Canh Dần · Tùng Bách Mộc
- Tháng
- Quý Sửu
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Giác
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Thứ Năm, 06/01/2028, nhằm mùng 10 tháng Chạp năm Đinh Mùi. Can chi ngày là Canh Dần, tháng Quý Sửu. Nạp âm của ngày: Tùng Bách Mộc.
Ngày hoàng đạo, do sao Kim Quỹ chiếu. Thuận cho việc lớn. Trực Trừ. Theo lịch cũ, ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Nhị thập bát tú: sao Giác.
Tiết Tiểu hàn khởi từ ngày này. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2028, còn 14 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Giáp Thân và Bính Thân. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mùi, Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Thìn, Tỵ, Ngọ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 20 ngày nữa là Tết Mậu Thân. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thiên Tướng |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Cự Môn |
| Dần 3h-5h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Mão 5h-7h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Tử Vi |
| Thân 15h-17h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Quý Mão | Kim tứ cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |