Lịch ngày 07/01/2028: âm lịch 11/12 Đinh Mùi
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 07/01/2028
- Âm lịch
- 11/12 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Tân Mão · Tùng Bách Mộc
- Tháng
- Quý Sửu
- Thần
- Kim Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Mãn / Cang
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Theo âm lịch, thứ sáu 07/01/2028 là ngày 11 tháng Chạp năm Đinh Mùi. Xét can chi, đây là ngày Tân Mão, tháng Quý Sửu, nạp âm Tùng Bách Mộc.
Thần trực ngày là Kim Đường, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Trực của ngày: Mãn. Sách lịch ghi ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Sao trong nhị thập bát tú là sao Cang.
Ngày nằm trong tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2028, còn 13 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Ất Dậu và Đinh Dậu. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tỵ, Mùi, Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Ngọ. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 19 ngày nữa là Tết Mậu Thân. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Sửu | Mộc tam cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Tý | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Tân Hợi | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Mão 5h-7h | Canh Tuất | Kim tứ cục | Thiên Đồng |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Dậu | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Thân | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Mùi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Bính Ngọ | Thủy nhị cục | Tử Vi |
| Thân 15h-17h | Ất Tỵ | Hỏa lục cục | Cự Môn |
| Dậu 17h-19h | Giáp Thìn | Hỏa lục cục | Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Quý Mão | Kim tứ cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Dần | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |