Lịch ngày 11/02/2028: âm lịch 17/1 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 11/02/2028
- Âm lịch
- 17/1 năm Mậu Thân
- Ngày
- Bính Dần · Lô Trung Hỏa
- Tháng
- Giáp Dần
- Thần
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Ngưu
- Tiết khí
- Lập xuân
Theo âm lịch, thứ sáu 11/02/2028 là ngày 17 tháng Giêng năm Mậu Thân. Ngày Bính Dần thuộc nạp âm Lô Trung Hỏa, nằm trong tháng Giáp Dần.
Thần trực ngày là Thiên Hình, tức ngày hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực của ngày: Kiến. Người xưa xem sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Ngưu.
Ngày nằm trong tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 19/02/2028, còn 8 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Canh Thân và Nhâm Thân. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dậu với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Tỵ, Hợi. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thái Dương |
| Mão 5h-7h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Thìn 7h-9h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Tỵ 9h-11h | Tân Dậu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Canh Thân | Mộc tam cục | Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Cự Môn |
| Tuất 19h-21h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Ất Mão | Thủy nhị cục | vô chính diệu |