1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2028
  4. Tháng 2
  5. 12/02

Lịch ngày 12/02/2028: âm lịch 18/1 Mậu Thân

Dương lịch
Thứ Bảy, 12/02/2028
Âm lịch
18/1 năm Mậu Thân
Ngày
Đinh Mão · Lô Trung Hỏa
Tháng
Giáp Dần
Thần
Chu Tước (hắc đạo)
Trực / Tú
Trừ / Nữ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày 12/02/2028 rơi vào thứ bảy. Âm lịch ghi ngày 18 tháng Giêng, năm Mậu Thân. Can chi ngày là Đinh Mão, tháng Giáp Dần. Nạp âm của ngày: Lô Trung Hỏa.

Sách lịch xếp hôm nay là ngày Chu Tước hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực Trừ. Sách lịch ghi ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Nữ.

Đang là tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 19/02/2028, còn 7 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Tân Dậu và Quý Dậu. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tuất với giờ Tý và cung Mùi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thìn cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Ngọ, Mùi, Dậu, Hợi. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hGiáp DầnThủy nhị cụcLiêm Trinh
Sửu 1h-3hẤt SửuKim tứ cụcThiên Lương
Dần 3h-5hGiáp TýKim tứ cụcLiêm Trinh, Thiên Tướng
Mão 5h-7hQuý HợiThủy nhị cụcThiên Lương
Thìn 7h-9hNhâm TuấtThủy nhị cụcTử Vi, Thiên Tướng
Tỵ 9h-11hTân DậuMộc tam cụcThiên Phủ
Ngọ 11h-13hCanh ThânMộc tam cụcvô chính diệu
Mùi 13h-15hKỷ MùiHỏa lục cụcvô chính diệu
Thân 15h-17hMậu NgọHỏa lục cụcThất Sát
Dậu 17h-19hĐinh TỵThổ ngũ cụcvô chính diệu
Tuất 19h-21hBính ThìnThổ ngũ cụcThái Dương
Hợi 21h-23hẤt MãoThủy nhị cụcvô chính diệu

Cả tháng 2/2028