Lịch ngày 31/03/2028: âm lịch 6/3 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 31/03/2028
- Âm lịch
- 6/3 năm Mậu Thân
- Ngày
- Ất Mão · Đại Khê Thủy
- Tháng
- Bính Thìn
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Cang
- Tiết khí
- Xuân phân
Ngày 31/03/2028 rơi vào thứ sáu. Âm lịch ghi mùng 6 tháng Ba, năm Mậu Thân. Can chi ngày là Ất Mão, tháng Bính Thìn. Nạp âm của ngày: Đại Khê Thủy.
Thần trực ngày là Câu Trận, tức ngày hắc đạo. Ngày không đẹp. Ngày trực Kiến. Sách lịch ghi sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Sao trong nhị thập bát tú là sao Cang.
Ngày nằm trong tiết Xuân phân. Tiết kế tiếp là Thanh minh, bắt đầu 04/04/2028, còn 4 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Kỷ Dậu, Tân Dậu xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Mùi, Thân, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Sửu 1h-3h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Dần 3h-5h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Thìn 7h-9h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Tỵ 9h-11h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Tân Dậu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Canh Thân | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Hợi 21h-23h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |