1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2028
  4. Tháng 4
  5. 01/04

Lịch ngày 01/04/2028: âm lịch 7/3 Mậu Thân

Dương lịch
Thứ Bảy, 01/04/2028
Âm lịch
7/3 năm Mậu Thân
Ngày
Bính Thìn · Sa Trung Thổ
Tháng
Bính Thìn
Thần
Thanh Long (hoàng đạo)
Trực / Tú
Trừ / Đê
Tiết khí
Xuân phân

Thứ Bảy, 01/04/2028, nhằm mùng 7 tháng Ba năm Mậu Thân. Xét can chi, đây là ngày Bính Thìn, tháng Bính Thìn, nạp âm Sa Trung Thổ.

Ngày hoàng đạo, do sao Thanh Long chiếu. Ngày tốt. Trực của ngày: Trừ. Sách lịch ghi ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Sao trong nhị thập bát tú là sao Đê.

Ngày nằm trong tiết Xuân phân. Tiết kế tiếp là Thanh minh, bắt đầu 04/04/2028, còn 3 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Canh Tuất và Nhâm Tuất. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tý với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Mùi. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hBính ThìnThổ ngũ cụcLiêm Trinh, Thiên Phủ
Sửu 1h-3hẤt MãoThủy nhị cụcThiên Cơ, Cự Môn
Dần 3h-5hGiáp DầnThủy nhị cụcTham Lang
Mão 5h-7hẤt SửuKim tứ cụcThiên Cơ
Thìn 7h-9hGiáp TýKim tứ cụcPhá Quân
Tỵ 9h-11hQuý HợiThủy nhị cụcThiên Đồng
Ngọ 11h-13hNhâm TuấtThủy nhị cụcPhá Quân
Mùi 13h-15hTân DậuMộc tam cụcvô chính diệu
Thân 15h-17hCanh ThânMộc tam cụcPhá Quân
Dậu 17h-19hKỷ MùiHỏa lục cụcThái Dương, Thái Âm
Tuất 19h-21hMậu NgọHỏa lục cụcVũ Khúc, Thiên Phủ
Hợi 21h-23hĐinh TỵThổ ngũ cụcThái Âm

Cả tháng 4/2028