Lịch vạn niên tháng 4/2028
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | |||||
| 39 | 410 | 511 | 612 | 713 | 814 | 915 |
| 1016 | 1117 | 1218 | 1319 | 1420 | 1521 | 1622 |
| 1723 | 1824 | 1925 | 2026 | 2127 | 2228 | 2329 |
| 2430 | 251/4 | 262 | 273 | 284 | 295 | 306 |
Tháng 4 năm 2028 có 30 ngày, bắt đầu vào thứ bảy và kết thúc vào chủ nhật. Về âm lịch, tháng này đi qua tháng Ba năm Mậu Thân và tháng Tư năm Mậu Thân.
Mùng một âm lịch rơi vào ngày 25/04. Rằm rơi vào ngày 09/04. Các gia đình giữ nếp cúng mùng một và ngày rằm thường chuẩn bị từ chiều hôm trước.
Trong tháng có tiết Thanh minh (từ 04/04) và tiết Cốc vũ (từ 19/04). Nhà nông xưa dựa vào tiết khí để gieo trồng, nên lịch tiết khí đi theo mặt trời chứ không theo mặt trăng.
Số ngày hoàng đạo trong tháng là 15, hắc đạo 15. Trực Bình lặp lại nhiều nhất, 4 lần. Các ô tô vàng trên lịch là ngày hoàng đạo; bấm vào từng ngày để xem giờ tốt và bảng lá số theo giờ sinh.
Về lá số: người sinh tháng Ba âm lịch có Tả Phù ở Ngọ, Hữu Bật ở Thân, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Thìn, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Tuất; người sinh tháng Tư âm lịch có Tả Phù ở Mùi, Hữu Bật ở Mùi, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Tỵ, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Hợi.
Ngày lễ, tết trong tháng: 04/04 Giỗ Tổ Hùng Vương; 30/04 ngày Giải phóng miền Nam.