1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2028
  4. Tháng 4
  5. 25/04

Lịch ngày 25/04/2028: âm lịch 1/4 Mậu Thân

Dương lịch
Thứ Ba, 25/04/2028
Âm lịch
1/4 năm Mậu Thân
Ngày
Canh Thìn · Bạch Lạp Kim
Tháng
Đinh Tỵ
Thần
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Trực / Tú
Kiến / Dực
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày 25/04/2028 rơi vào thứ ba. Âm lịch ghi mùng 1 tháng Tư, năm Mậu Thân. Ngày Canh Thìn thuộc nạp âm Bạch Lạp Kim, nằm trong tháng Đinh Tỵ.

Thần trực ngày là Tư Mệnh, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực của ngày: Kiến. Sách lịch ghi sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Nhị thập bát tú: sao Dực.

Đang là tiết Cốc vũ. Tiết kế tiếp là Lập hạ, bắt đầu 05/05/2028, còn 10 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Giáp Tuất và Bính Tuất. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Tây Nam.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Thân. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hĐinh TỵThổ ngũ cụcThiên Cơ
Sửu 1h-3hBính ThìnThổ ngũ cụcThất Sát
Dần 3h-5hẤt MãoThủy nhị cụcThiên Phủ
Mão 5h-7hGiáp DầnThủy nhị cụcvô chính diệu
Thìn 7h-9hẤt SửuKim tứ cụcvô chính diệu
Tỵ 9h-11hGiáp TýKim tứ cụcvô chính diệu
Ngọ 11h-13hQuý HợiThủy nhị cụcvô chính diệu
Mùi 13h-15hNhâm TuấtThủy nhị cụcThái Dương
Thân 15h-17hTân DậuMộc tam cụcvô chính diệu
Dậu 17h-19hCanh ThânMộc tam cụcLiêm Trinh
Tuất 19h-21hKỷ MùiHỏa lục cụcThiên Phủ
Hợi 21h-23hMậu NgọHỏa lục cụcThái Dương

Cả tháng 4/2028