1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2028
  4. Tháng 4
  5. 26/04

Lịch ngày 26/04/2028: âm lịch 2/4 Mậu Thân

Dương lịch
Thứ Tư, 26/04/2028
Âm lịch
2/4 năm Mậu Thân
Ngày
Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim
Tháng
Đinh Tỵ
Thần
Câu Trận (hắc đạo)
Trực / Tú
Trừ / Chẩn
Tiết khí
Cốc vũ

Theo âm lịch, thứ tư 26/04/2028 là mùng 2 tháng Tư năm Mậu Thân. Can chi ngày là Tân Tỵ, tháng Đinh Tỵ. Nạp âm của ngày: Bạch Lạp Kim.

Ngày hắc đạo, do sao Câu Trận chiếu. Ngày không đẹp. Trực của ngày: Trừ. Người xưa xem ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Chẩn.

Đang là tiết Cốc vũ. Tiết kế tiếp là Lập hạ, bắt đầu 05/05/2028, còn 9 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Ất Hợi và Đinh Hợi. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Tây Nam.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mão, Hợi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Sửu, Tuất. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hĐinh TỵThổ ngũ cụcThiên Phủ
Sửu 1h-3hBính ThìnThổ ngũ cụcvô chính diệu
Dần 3h-5hẤt MãoThủy nhị cụcThái Âm
Mão 5h-7hGiáp DầnThủy nhị cụcTử Vi, Thiên Phủ
Thìn 7h-9hẤt SửuKim tứ cụcThái Dương, Thái Âm
Tỵ 9h-11hGiáp TýKim tứ cụcVũ Khúc, Thiên Phủ
Ngọ 11h-13hQuý HợiThủy nhị cụcThái Dương
Mùi 13h-15hNhâm TuấtThủy nhị cụcVũ Khúc
Thân 15h-17hTân DậuMộc tam cụcVũ Khúc, Thất Sát
Dậu 17h-19hCanh ThânMộc tam cụcThiên Đồng, Thiên Lương
Tuất 19h-21hKỷ MùiHỏa lục cụcvô chính diệu
Hợi 21h-23hMậu NgọHỏa lục cụcTử Vi

Cả tháng 4/2028