1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2028
  4. Tháng 4
  5. 19/04

Lịch ngày 19/04/2028: âm lịch 25/3 Mậu Thân

Dương lịch
Thứ Tư, 19/04/2028
Âm lịch
25/3 năm Mậu Thân
Ngày
Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa
Tháng
Bính Thìn
Thần
Bạch Hổ (hắc đạo)
Trực / Tú
Phá / Sâm
Tiết khí
Cốc vũ

Thứ Tư, 19/04/2028, nhằm ngày 25 tháng Ba năm Mậu Thân. Can chi ngày là Giáp Tuất, tháng Bính Thìn. Nạp âm của ngày: Sơn Đầu Hỏa.

Sách lịch xếp hôm nay là ngày Bạch Hổ hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực Phá. Người xưa xem sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Nhị thập bát tú: sao Sâm.

Tiết Cốc vũ khởi từ ngày này. Tiết kế tiếp là Lập hạ, bắt đầu 05/05/2028, còn 16 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Mậu Thìn và Canh Thìn. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Dần, Tỵ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hBính ThìnThổ ngũ cụcThất Sát
Sửu 1h-3hẤt MãoThủy nhị cụcThiên Phủ
Dần 3h-5hGiáp DầnThủy nhị cụcvô chính diệu
Mão 5h-7hẤt SửuKim tứ cụcVũ Khúc, Tham Lang
Thìn 7h-9hGiáp TýKim tứ cụcThiên Đồng, Thái Âm
Tỵ 9h-11hQuý HợiThủy nhị cụcvô chính diệu
Ngọ 11h-13hNhâm TuấtThủy nhị cụcThái Dương
Mùi 13h-15hTân DậuMộc tam cụcThái Dương, Thiên Lương
Thân 15h-17hCanh ThânMộc tam cụcVũ Khúc, Thiên Tướng
Dậu 17h-19hKỷ MùiHỏa lục cụcThiên Tướng
Tuất 19h-21hMậu NgọHỏa lục cụcCự Môn
Hợi 21h-23hĐinh TỵThổ ngũ cụcThiên Cơ

Cả tháng 4/2028