Lịch ngày 18/04/2028: âm lịch 24/3 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Ba, 18/04/2028
- Âm lịch
- 24/3 năm Mậu Thân
- Ngày
- Quý Dậu · Kiếm Phong Kim
- Tháng
- Bính Thìn
- Thần
- Kim Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Chủy
- Tiết khí
- Thanh minh
Ngày 18/04/2028 rơi vào thứ ba. Âm lịch ghi ngày 24 tháng Ba, năm Mậu Thân. Can chi ngày là Quý Dậu, tháng Bính Thìn. Nạp âm của ngày: Kiếm Phong Kim.
Ngày hoàng đạo, do sao Kim Đường chiếu. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Chấp. Sách lịch ghi ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Nhị thập bát tú: sao Chủy.
Ngày nằm trong tiết Thanh minh. Tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu 19/04/2028, còn 1 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Đinh Mão, Kỷ Mão xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Tây Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mùi, Hợi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Dần, Tỵ, Dậu, Tuất. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Sửu 1h-3h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Tướng |
| Thìn 7h-9h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Cự Môn |
| Tỵ 9h-11h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Mùi 13h-15h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Thân 15h-17h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thất Sát |