Lịch ngày 30/04/2028: âm lịch 6/4 Mậu Thân
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 30/04/2028
- Âm lịch
- 6/4 năm Mậu Thân
- Ngày
- Ất Dậu · Tuyền Trung Thủy
- Tháng
- Đinh Tỵ
- Thần
- Chu Tước (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Phòng
- Tiết khí
- Cốc vũ
Ngày 30/04/2028 rơi vào chủ nhật. Âm lịch ghi mùng 6 tháng Tư, năm Mậu Thân. Xét can chi, đây là ngày Ất Dậu, tháng Đinh Tỵ, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Theo dương lịch, đây cũng là ngày Giải phóng miền Nam.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Chu Tước hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Ngày trực Chấp. Người xưa xem ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Sao trong nhị thập bát tú là sao Phòng.
Đang là tiết Cốc vũ. Tiết kế tiếp là Lập hạ, bắt đầu 05/05/2028, còn 5 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Kỷ Mão, Tân Mão xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Tý, Thân, Dậu thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Dần 3h-5h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Mão 5h-7h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Tham Lang |
| Thìn 7h-9h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Tỵ 9h-11h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Mùi 13h-15h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Thân 15h-17h | Tân Dậu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Canh Thân | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |