Lịch ngày 05/04/2028: âm lịch 11/3 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Tư, 05/04/2028
- Âm lịch
- 11/3 năm Mậu Thân
- Ngày
- Canh Thân · Thạch Lựu Mộc
- Tháng
- Bính Thìn
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Định / Cơ
- Tiết khí
- Thanh minh
Theo âm lịch, thứ tư 05/04/2028 là ngày 11 tháng Ba năm Mậu Thân. Xét can chi, đây là ngày Canh Thân, tháng Bính Thìn, nạp âm Thạch Lựu Mộc.
Ngày hoàng đạo, do sao Kim Quỹ chiếu. Thuận cho việc lớn. Trực Định. Theo lịch cũ, ngày yên định, hợp ký kết, nhập học, kỵ đi xa. Sao trong nhị thập bát tú là sao Cơ.
Ngày nằm trong tiết Thanh minh. Tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu 19/04/2028, còn 14 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Giáp Dần và Bính Dần. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Mùi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc |
| Sửu 1h-3h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Dần 3h-5h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Mão 5h-7h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thái Dương |
| Tỵ 9h-11h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Tân Dậu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Canh Thân | Mộc tam cục | Liêm Trinh |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Hợi 21h-23h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thái Dương |