1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2028
  4. Tháng 4
  5. 06/04

Lịch ngày 06/04/2028: âm lịch 12/3 Mậu Thân

Dương lịch
Thứ Năm, 06/04/2028
Âm lịch
12/3 năm Mậu Thân
Ngày
Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc
Tháng
Bính Thìn
Thần
Kim Đường (hoàng đạo)
Trực / Tú
Chấp / Đẩu
Tiết khí
Thanh minh

Thứ Năm, 06/04/2028, nhằm ngày 12 tháng Ba năm Mậu Thân. Ngày Tân Dậu thuộc nạp âm Thạch Lựu Mộc, nằm trong tháng Bính Thìn.

Sách lịch xếp hôm nay là ngày Kim Đường hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực Chấp. Sách lịch ghi ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Sao trong nhị thập bát tú là sao Đẩu.

Ngày nằm trong tiết Thanh minh. Tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu 19/04/2028, còn 13 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Ất Mão và Đinh Mão. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Tây Nam.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Mùi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thân. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hBính ThìnThổ ngũ cụcThái Âm
Sửu 1h-3hẤt MãoThủy nhị cụcVũ Khúc, Thất Sát
Dần 3h-5hGiáp DầnThủy nhị cụcThiên Đồng, Thiên Lương
Mão 5h-7hẤt SửuKim tứ cụcThái Dương, Thái Âm
Thìn 7h-9hGiáp TýKim tứ cụcVũ Khúc, Thiên Phủ
Tỵ 9h-11hQuý HợiThủy nhị cụcLiêm Trinh, Tham Lang
Ngọ 11h-13hNhâm TuấtThủy nhị cụcThái Âm
Mùi 13h-15hTân DậuMộc tam cụcLiêm Trinh, Phá Quân
Thân 15h-17hCanh ThânMộc tam cụcvô chính diệu
Dậu 17h-19hKỷ MùiHỏa lục cụcLiêm Trinh, Thất Sát
Tuất 19h-21hMậu NgọHỏa lục cụcThiên Lương
Hợi 21h-23hĐinh TỵThổ ngũ cụcLiêm Trinh, Tham Lang

Cả tháng 4/2028