Lịch ngày 22/04/2028: âm lịch 28/3 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 22/04/2028
- Âm lịch
- 28/3 năm Mậu Thân
- Ngày
- Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy
- Tháng
- Bính Thìn
- Thần
- Huyền Vũ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Liễu
- Tiết khí
- Cốc vũ
Thứ Bảy, 22/04/2028, nhằm ngày 28 tháng Ba năm Mậu Thân. Can chi ngày là Đinh Sửu, tháng Bính Thìn. Nạp âm của ngày: Giản Hạ Thủy.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Huyền Vũ hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực của ngày: Thu. Theo lịch cũ, ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Nhị thập bát tú: sao Liễu.
Ngày nằm trong tiết Cốc vũ. Tiết kế tiếp là Lập hạ, bắt đầu 05/05/2028, còn 13 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Tân Mùi và Quý Mùi. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dậu với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Sửu 1h-3h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Dần 3h-5h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Mão 5h-7h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Lương |
| Thìn 7h-9h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Tỵ 9h-11h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Mùi 13h-15h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Tuất 19h-21h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Phá Quân |
| Hợi 21h-23h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |