1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2028
  4. Tháng 4
  5. 16/04

Lịch ngày 16/04/2028: âm lịch 22/3 Mậu Thân

Dương lịch
Chủ Nhật, 16/04/2028
Âm lịch
22/3 năm Mậu Thân
Ngày
Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ
Tháng
Bính Thìn
Thần
Chu Tước (hắc đạo)
Trực / Tú
Bình / Mão
Tiết khí
Thanh minh

Theo âm lịch, chủ nhật 16/04/2028 là ngày 22 tháng Ba năm Mậu Thân. Can chi ngày là Tân Mùi, tháng Bính Thìn. Nạp âm của ngày: Lộ Bàng Thổ.

Thần trực ngày là Chu Tước, tức ngày hắc đạo. Ngày không đẹp. Ngày trực Bình. Theo lịch cũ, ngày bằng phẳng, làm việc thường ngày đều được, sửa đường sá càng hợp. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Mão.

Ngày nằm trong tiết Thanh minh. Tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu 19/04/2028, còn 3 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Ất Sửu, Đinh Sửu xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Tây Nam.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Tý với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Sửu. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hBính ThìnThổ ngũ cụcCự Môn
Sửu 1h-3hẤt MãoThủy nhị cụcvô chính diệu
Dần 3h-5hGiáp DầnThủy nhị cụcPhá Quân
Mão 5h-7hẤt SửuKim tứ cụcLiêm Trinh, Thất Sát
Thìn 7h-9hGiáp TýKim tứ cụcThiên Lương
Tỵ 9h-11hQuý HợiThủy nhị cụcThiên Cơ
Ngọ 11h-13hNhâm TuấtThủy nhị cụcThất Sát
Mùi 13h-15hTân DậuMộc tam cụcThiên Tướng
Thân 15h-17hCanh ThânMộc tam cụcThái Dương, Cự Môn
Dậu 17h-19hKỷ MùiHỏa lục cụcTử Vi, Phá Quân
Tuất 19h-21hMậu NgọHỏa lục cụcThiên Cơ
Hợi 21h-23hĐinh TỵThổ ngũ cụcThiên Tướng

Cả tháng 4/2028