Lịch ngày 14/04/2028: âm lịch 20/3 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 14/04/2028
- Âm lịch
- 20/3 năm Mậu Thân
- Ngày
- Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc
- Tháng
- Bính Thìn
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Lâu
- Tiết khí
- Thanh minh
Thứ Sáu, 14/04/2028, nhằm ngày 20 tháng Ba năm Mậu Thân. Ngày Kỷ Tỵ thuộc nạp âm Đại Lâm Mộc, nằm trong tháng Bính Thìn.
Thần trực ngày là Minh Đường, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực của ngày: Trừ. Người xưa xem ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Nhị thập bát tú: sao Lâu.
Ngày nằm trong tiết Thanh minh. Tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu 19/04/2028, còn 5 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Quý Hợi và Ất Hợi. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Hợi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tỵ, Hợi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Dần, Thân. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Sửu 1h-3h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Thìn 7h-9h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Tham Lang |
| Tỵ 9h-11h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Thân 15h-17h | Canh Thân | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Hợi 21h-23h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thất Sát |