Lịch ngày 20/08/2028: âm lịch 1/7 Mậu Thân
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 20/08/2028
- Âm lịch
- 1/7 năm Mậu Thân
- Ngày
- Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy
- Tháng
- Canh Thân
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Phòng
- Tiết khí
- Lập thu
Theo âm lịch, chủ nhật 20/08/2028 là mùng 1 tháng Bảy năm Mậu Thân. Can chi ngày là Đinh Sửu, tháng Canh Thân. Nạp âm của ngày: Giản Hạ Thủy.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Minh Đường hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực Chấp. Theo lịch cũ, ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Nhị thập bát tú: sao Phòng.
Ngày nằm trong tiết Lập thu. Tiết kế tiếp là Xử thử, bắt đầu 22/08/2028, còn 2 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Tân Mùi và Quý Mùi. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Thân | Mộc tam cục | Liêm Trinh |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Mão 5h-7h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ |
| Thìn 7h-9h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Tỵ 9h-11h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Ất Sửu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Giáp Tý | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Hợi 21h-23h | Tân Dậu | Mộc tam cục | vô chính diệu |