Lịch ngày 21/08/2028: âm lịch 2/7 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Hai, 21/08/2028
- Âm lịch
- 2/7 năm Mậu Thân
- Ngày
- Mậu Dần · Thành Đầu Thổ
- Tháng
- Canh Thân
- Thần
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Phá / Tâm
- Tiết khí
- Lập thu
Ngày 21/08/2028 rơi vào thứ hai. Âm lịch ghi mùng 2 tháng Bảy, năm Mậu Thân. Ngày Mậu Dần thuộc nạp âm Thành Đầu Thổ, nằm trong tháng Canh Thân.
Thần trực ngày là Thiên Hình, tức ngày hắc đạo. Ngày không đẹp. Ngày trực Phá. Người xưa xem sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Nhị thập bát tú: sao Tâm.
Ngày nằm trong tiết Lập thu. Tiết kế tiếp là Xử thử, bắt đầu 22/08/2028, còn 1 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Nhâm Thân, Giáp Thân xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần, Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Sửu, Thìn thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Tử Vi |
| Mão 5h-7h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Vũ Khúc |
| Hợi 21h-23h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thất Sát |