Lịch ngày 29/08/2028: âm lịch 10/7 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Ba, 29/08/2028
- Âm lịch
- 10/7 năm Mậu Thân
- Ngày
- Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ
- Tháng
- Canh Thân
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Mãn / Thất
- Tiết khí
- Xử thử
Theo âm lịch, thứ ba 29/08/2028 là mùng 10 tháng Bảy năm Mậu Thân. Ngày Bính Tuất thuộc nạp âm Ốc Thượng Thổ, nằm trong tháng Canh Thân.
Ngày hoàng đạo, do sao Tư Mệnh chiếu. Ngày tốt. Trực của ngày: Mãn. Theo lịch cũ, ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Sao trong nhị thập bát tú là sao Thất.
Đang là tiết Xử thử. Tiết kế tiếp là Bạch lộ, bắt đầu 07/09/2028, còn 9 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Canh Thìn và Nhâm Thìn. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Sửu, Dần. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Thân | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Tướng |
| Thìn 7h-9h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Cự Môn |
| Tỵ 9h-11h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Tham Lang |
| Dậu 17h-19h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Phủ |