Lịch ngày 30/08/2028: âm lịch 11/7 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Tư, 30/08/2028
- Âm lịch
- 11/7 năm Mậu Thân
- Ngày
- Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ
- Tháng
- Canh Thân
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Bình / Bích
- Tiết khí
- Xử thử
Ngày 30/08/2028 rơi vào thứ tư. Âm lịch ghi ngày 11 tháng Bảy, năm Mậu Thân. Can chi ngày là Đinh Hợi, tháng Canh Thân. Nạp âm của ngày: Ốc Thượng Thổ.
Ngày hắc đạo, do sao Câu Trận chiếu. Ngày không đẹp. Trực Bình. Người xưa xem ngày bằng phẳng, làm việc thường ngày đều được, sửa đường sá càng hợp. Nhị thập bát tú: sao Bích.
Đang là tiết Xử thử. Tiết kế tiếp là Bạch lộ, bắt đầu 07/09/2028, còn 8 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Tân Tỵ và Quý Tỵ. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Thân | Mộc tam cục | Liêm Trinh |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Dần 3h-5h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Mão 5h-7h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Thìn 7h-9h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc |
| Tỵ 9h-11h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Phủ |
| Thân 15h-17h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thái Dương |
| Dậu 17h-19h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Tân Dậu | Mộc tam cục | vô chính diệu |