1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2028
  4. Tháng 9
  5. 20/09

Lịch ngày 20/09/2028: âm lịch 2/8 Mậu Thân

Dương lịch
Thứ Tư, 20/09/2028
Âm lịch
2/8 năm Mậu Thân
Ngày
Mậu Thân · Đại Trạch Thổ
Tháng
Tân Dậu
Thần
Bạch Hổ (hắc đạo)
Trực / Tú
Bế / Cơ
Tiết khí
Bạch lộ

Thứ Tư, 20/09/2028, nhằm mùng 2 tháng Tám năm Mậu Thân. Xét can chi, đây là ngày Mậu Thân, tháng Tân Dậu, nạp âm Đại Trạch Thổ.

Ngày hắc đạo, do sao Bạch Hổ chiếu. Ngày không đẹp. Trực Bế. Người xưa xem ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Sao trong nhị thập bát tú là sao Cơ.

Đang là tiết Bạch lộ. Tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu 22/09/2028, còn 2 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Nhâm Dần và Giáp Dần. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mão, Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dần, Tỵ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Từ hôm nay đến Tết Kỷ Dậu còn 146 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hTân DậuMộc tam cụcVũ Khúc, Thất Sát
Sửu 1h-3hCanh ThânMộc tam cụcThiên Đồng, Thiên Lương
Dần 3h-5hKỷ MùiHỏa lục cụcvô chính diệu
Mão 5h-7hMậu NgọHỏa lục cụcTử Vi
Thìn 7h-9hĐinh TỵThổ ngũ cụcThiên Phủ
Tỵ 9h-11hBính ThìnThổ ngũ cụcvô chính diệu
Ngọ 11h-13hẤt MãoThủy nhị cụcThái Âm
Mùi 13h-15hGiáp DầnThủy nhị cụcTử Vi, Thiên Phủ
Thân 15h-17hẤt SửuKim tứ cụcThái Dương, Thái Âm
Dậu 17h-19hGiáp TýKim tứ cụcVũ Khúc, Thiên Phủ
Tuất 19h-21hQuý HợiThủy nhị cụcThái Dương
Hợi 21h-23hNhâm TuấtThủy nhị cụcVũ Khúc

Cả tháng 9/2028