1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2028
  4. Tháng 9
  5. 21/09

Lịch ngày 21/09/2028: âm lịch 3/8 Mậu Thân

Dương lịch
Thứ Năm, 21/09/2028
Âm lịch
3/8 năm Mậu Thân
Ngày
Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ
Tháng
Tân Dậu
Thần
Ngọc Đường (hoàng đạo)
Trực / Tú
Kiến / Đẩu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày 21/09/2028 rơi vào thứ năm. Âm lịch ghi mùng 3 tháng Tám, năm Mậu Thân. Ngày Kỷ Dậu thuộc nạp âm Đại Trạch Thổ, nằm trong tháng Tân Dậu.

Thần trực ngày là Ngọc Đường, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Trực Kiến. Theo lịch cũ, sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Đẩu.

Đang là tiết Bạch lộ. Tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu 22/09/2028, còn 1 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Quý Mão và Ất Mão. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Chính Nam.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi của ngày này đóng ở cung Dần nếu sinh giờ Tý. Giờ Tỵ, Mùi, Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Còn 145 ngày nữa là Tết Kỷ Dậu. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hTân DậuMộc tam cụcThiên Đồng
Sửu 1h-3hCanh ThânMộc tam cụcThất Sát
Dần 3h-5hKỷ MùiHỏa lục cụcVũ Khúc, Tham Lang
Mão 5h-7hMậu NgọHỏa lục cụcThiên Đồng, Thái Âm
Thìn 7h-9hĐinh TỵThổ ngũ cụcThiên Lương
Tỵ 9h-11hBính ThìnThổ ngũ cụcTử Vi, Thiên Tướng
Ngọ 11h-13hẤt MãoThủy nhị cụcThái Âm
Mùi 13h-15hGiáp DầnThủy nhị cụcTử Vi, Thiên Phủ
Thân 15h-17hẤt SửuKim tứ cụcTử Vi, Phá Quân
Dậu 17h-19hGiáp TýKim tứ cụcThiên Cơ
Tuất 19h-21hQuý HợiThủy nhị cụcThái Dương
Hợi 21h-23hNhâm TuấtThủy nhị cụcVũ Khúc

Cả tháng 9/2028