Lịch ngày 03/10/2028: âm lịch 15/8 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Ba, 03/10/2028
- Âm lịch
- 15/8 năm Mậu Thân
- Ngày
- Tân Dậu · Thạch Lựu Mộc
- Tháng
- Tân Dậu
- Thần
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Chủy
- Tiết khí
- Thu phân
Theo âm lịch, thứ ba 03/10/2028 là ngày 15 tháng Tám năm Mậu Thân. Xét can chi, đây là ngày Tân Dậu, tháng Tân Dậu, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Hôm nay là Tết Trung Thu.
Ngày hoàng đạo, do sao Ngọc Đường chiếu. Một ngày được xem là tốt. Trực của ngày: Kiến. Người xưa xem sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Sao trong nhị thập bát tú là sao Chủy.
Ngày nằm trong tiết Thu phân. Tiết kế tiếp là Hàn lộ, bắt đầu 08/10/2028, còn 5 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Ất Mão và Đinh Mão. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Thân với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tỵ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tý thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 133 ngày nữa là Tết Kỷ Dậu. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Dậu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Canh Thân | Mộc tam cục | Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Tướng |
| Mão 5h-7h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Cự Môn |
| Thìn 7h-9h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Lương |
| Tỵ 9h-11h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Ngọ 11h-13h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Mùi 13h-15h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Tham Lang |