Lịch ngày 04/10/2028: âm lịch 16/8 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Tư, 04/10/2028
- Âm lịch
- 16/8 năm Mậu Thân
- Ngày
- Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy
- Tháng
- Tân Dậu
- Thần
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Sâm
- Tiết khí
- Thu phân
Ngày 04/10/2028 rơi vào thứ tư. Âm lịch ghi ngày 16 tháng Tám, năm Mậu Thân. Xét can chi, đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Dậu, nạp âm Đại Hải Thủy.
Thần trực ngày là Thiên Lao, tức ngày hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Ngày trực Trừ. Theo lịch cũ, ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Nhị thập bát tú: sao Sâm.
Ngày nằm trong tiết Thu phân. Tiết kế tiếp là Hàn lộ, bắt đầu 08/10/2028, còn 4 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Bính Thìn và Mậu Thìn. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Tây.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi của ngày này đóng ở cung Dậu nếu sinh giờ Tý. Giờ Tý, Mão cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dần, Ngọ, Mùi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 132 ngày nữa là Tết Kỷ Dậu. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Tử Vi |
| Thìn 7h-9h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Ngọ 11h-13h | Ất Mão | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Dậu 17h-19h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Tuất 19h-21h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Cự Môn |