Lịch ngày 28/10/2028: âm lịch 11/9 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 28/10/2028
- Âm lịch
- 11/9 năm Mậu Thân
- Ngày
- Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ
- Tháng
- Nhâm Tuất
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Vị
- Tiết khí
- Sương giáng
Thứ Bảy, 28/10/2028, nhằm ngày 11 tháng Chín năm Mậu Thân. Can chi ngày là Bính Tuất, tháng Nhâm Tuất. Nạp âm của ngày: Ốc Thượng Thổ.
Ngày hắc đạo, do sao Bạch Hổ chiếu. Ngày không đẹp. Trực của ngày: Kiến. Người xưa xem sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Vị.
Đang là tiết Sương giáng. Tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu 07/11/2028, còn 10 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Canh Thìn, Nhâm Thìn xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Thân với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Sửu thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Kỷ Dậu còn 108 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Sửu 1h-3h | Tân Dậu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Canh Thân | Mộc tam cục | Liêm Trinh |
| Mão 5h-7h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Thìn 7h-9h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Tỵ 9h-11h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Ngọ 11h-13h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc |
| Mùi 13h-15h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Thân 15h-17h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Dậu 17h-19h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thái Dương |
| Hợi 21h-23h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thái Âm |