Lịch ngày 29/10/2028: âm lịch 12/9 Mậu Thân
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 29/10/2028
- Âm lịch
- 12/9 năm Mậu Thân
- Ngày
- Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ
- Tháng
- Nhâm Tuất
- Thần
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Mão
- Tiết khí
- Sương giáng
Chủ Nhật, 29/10/2028, nhằm ngày 12 tháng Chín năm Mậu Thân. Ngày Đinh Hợi thuộc nạp âm Ốc Thượng Thổ, nằm trong tháng Nhâm Tuất.
Ngày hoàng đạo, do sao Ngọc Đường chiếu. Ngày tốt. Trực Trừ. Sách lịch ghi ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Sao trong nhị thập bát tú là sao Mão.
Đang là tiết Sương giáng. Tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu 07/11/2028, còn 9 ngày. Những giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Tân Tỵ và Quý Tỵ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Dần thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 107 ngày nữa là Tết Kỷ Dậu. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Canh Thân | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Thìn 7h-9h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Tỵ 9h-11h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Ngọ 11h-13h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Mùi 13h-15h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Tuất 19h-21h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Tham Lang |