Lịch ngày 29/01/2029: âm lịch 15/12 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Hai, 29/01/2029
- Âm lịch
- 15/12 năm Mậu Thân
- Ngày
- Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa
- Tháng
- Ất Sửu
- Thần
- Huyền Vũ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Phá / Trương
- Tiết khí
- Đại hàn
Thứ Hai, 29/01/2029, nhằm ngày 15 tháng Chạp năm Mậu Thân. Xét can chi, đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Sửu, nạp âm Thiên Thượng Hỏa.
Thần trực ngày là Huyền Vũ, tức ngày hắc đạo. Không phải ngày tốt. Ngày trực Phá. Sách lịch ghi sách cổ cho là ngày hao, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ việc lớn. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Trương.
Đang là tiết Đại hàn. Tiết kế tiếp là Lập xuân, bắt đầu 03/02/2029, còn 5 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Quý Sửu, Ất Sửu xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thìn. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Kỷ Dậu còn 15 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Mão 5h-7h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Tham Lang |
| Thìn 7h-9h | Tân Dậu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Canh Thân | Mộc tam cục | Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Tuất 19h-21h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Hợi 21h-23h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Thất Sát |