Lịch ngày 30/01/2029: âm lịch 16/12 Mậu Thân
- Dương lịch
- Thứ Ba, 30/01/2029
- Âm lịch
- 16/12 năm Mậu Thân
- Ngày
- Canh Thân · Thạch Lựu Mộc
- Tháng
- Ất Sửu
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Nguy / Dực
- Tiết khí
- Đại hàn
Theo âm lịch, thứ ba 30/01/2029 là ngày 16 tháng Chạp năm Mậu Thân. Xét can chi, đây là ngày Canh Thân, tháng Ất Sửu, nạp âm Thạch Lựu Mộc.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Tư Mệnh hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Ngày trực Nguy. Sách lịch ghi ngày nên cẩn trọng, kỵ leo cao, đi thuyền. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Dực.
Ngày nằm trong tiết Đại hàn. Tiết kế tiếp là Lập xuân, bắt đầu 03/02/2029, còn 4 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Giáp Dần và Bính Dần. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thìn, Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Ngọ, Tuất, Hợi. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 14 ngày nữa là Tết Kỷ Dậu. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Mão 5h-7h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Thìn 7h-9h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Tỵ 9h-11h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Tử Vi |
| Thân 15h-17h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Dậu 17h-19h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Tuất 19h-21h | Ất Mão | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |