1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2029
  4. Tháng 2
  5. 16/02

Lịch ngày 16/02/2029: âm lịch 4/1 Kỷ Dậu

Dương lịch
Thứ Sáu, 16/02/2029
Âm lịch
4/1 năm Kỷ Dậu
Ngày
Đinh Sửu · Giản Hạ Thủy
Tháng
Bính Dần
Thần
Minh Đường (hoàng đạo)
Trực / Tú
Bế / Lâu
Tiết khí
Lập xuân

Thứ Sáu, 16/02/2029, nhằm mùng 4 tháng Giêng năm Kỷ Dậu. Xét can chi, đây là ngày Đinh Sửu, tháng Bính Dần, nạp âm Giản Hạ Thủy.

Ngày hoàng đạo, do sao Minh Đường chiếu. Thuận cho việc lớn. Ngày trực Bế. Sách lịch ghi ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Lâu.

Đang là tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 18/02/2029, còn 2 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Tân Mùi và Quý Mùi. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hBính DầnHỏa lục cụcTham Lang
Sửu 1h-3hĐinh SửuThủy nhị cụcThiên Phủ
Dần 3h-5hBính TýThủy nhị cụcThái Dương
Mão 5h-7hẤt HợiHỏa lục cụcThiên Đồng
Thìn 7h-9hGiáp TuấtHỏa lục cụcPhá Quân
Tỵ 9h-11hQuý DậuKim tứ cụcThiên Đồng
Ngọ 11h-13hNhâm ThânKim tứ cụcThất Sát
Mùi 13h-15hTân MùiThổ ngũ cụcThiên Tướng
Thân 15h-17hCanh NgọThổ ngũ cụcCự Môn
Dậu 17h-19hKỷ TỵMộc tam cụcTử Vi, Thất Sát
Tuất 19h-21hMậu ThìnMộc tam cụcThiên Cơ, Thiên Lương
Hợi 21h-23hĐinh MãoHỏa lục cụcThiên Cơ, Cự Môn

Cả tháng 2/2029