Lịch ngày 17/02/2029: âm lịch 5/1 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 17/02/2029
- Âm lịch
- 5/1 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Mậu Dần · Thành Đầu Thổ
- Tháng
- Bính Dần
- Thần
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Vị
- Tiết khí
- Lập xuân
Thứ Bảy, 17/02/2029, nhằm mùng 5 tháng Giêng năm Kỷ Dậu. Xét can chi, đây là ngày Mậu Dần, tháng Bính Dần, nạp âm Thành Đầu Thổ.
Thần trực ngày là Thiên Hình, tức ngày hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Ngày trực Kiến. Theo lịch cũ, sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Nhị thập bát tú: sao Vị.
Ngày nằm trong tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 18/02/2029, còn 1 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Nhâm Thân, Giáp Thân xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Tý với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Tý, Mão thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Dần | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Mão 5h-7h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Tỵ 9h-11h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Thiên Lương |
| Thân 15h-17h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Cự Môn |
| Tuất 19h-21h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |