1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2029
  4. Tháng 2
  5. 18/02

Lịch ngày 18/02/2029: âm lịch 6/1 Kỷ Dậu

Dương lịch
Chủ Nhật, 18/02/2029
Âm lịch
6/1 năm Kỷ Dậu
Ngày
Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
Tháng
Bính Dần
Thần
Chu Tước (hắc đạo)
Trực / Tú
Trừ / Mão
Tiết khí
Vũ thủy

Theo âm lịch, chủ nhật 18/02/2029 là mùng 6 tháng Giêng năm Kỷ Dậu. Can chi ngày là Kỷ Mão, tháng Bính Dần. Nạp âm của ngày: Thành Đầu Thổ.

Sách lịch xếp hôm nay là ngày Chu Tước hắc đạo. Ngày không đẹp. Ngày trực Trừ. Sách lịch ghi ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Nhị thập bát tú: sao Mão.

Tiết Vũ thủy khởi từ ngày này. Tiết kế tiếp là Kinh trập, bắt đầu 05/03/2029, còn 15 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Quý Dậu và Ất Dậu. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Chính Nam.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Ngọ. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hBính DầnHỏa lục cụcTử Vi, Thiên Phủ
Sửu 1h-3hĐinh SửuThủy nhị cụcThái Dương, Thái Âm
Dần 3h-5hBính TýThủy nhị cụcVũ Khúc, Thiên Phủ
Mão 5h-7hẤt HợiHỏa lục cụcThái Dương
Thìn 7h-9hGiáp TuấtHỏa lục cụcVũ Khúc
Tỵ 9h-11hQuý DậuKim tứ cụcLiêm Trinh, Phá Quân
Ngọ 11h-13hNhâm ThânKim tứ cụcvô chính diệu
Mùi 13h-15hTân MùiThổ ngũ cụcTử Vi, Phá Quân
Thân 15h-17hCanh NgọThổ ngũ cụcThiên Cơ
Dậu 17h-19hKỷ TỵMộc tam cụcThiên Tướng
Tuất 19h-21hMậu ThìnMộc tam cụcCự Môn
Hợi 21h-23hĐinh MãoHỏa lục cụcThái Âm

Cả tháng 2/2029