1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2029
  4. Tháng 5
  5. 22/05

Lịch ngày 22/05/2029: âm lịch 10/4 Kỷ Dậu

Dương lịch
Thứ Ba, 22/05/2029
Âm lịch
10/4 năm Kỷ Dậu
Ngày
Nhâm Tý · Tang Đố Mộc
Tháng
Kỷ Tỵ
Thần
Bạch Hổ (hắc đạo)
Trực / Tú
Nguy / Dực
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày 22/05/2029 rơi vào thứ ba. Âm lịch ghi mùng 10 tháng Tư, năm Kỷ Dậu. Can chi ngày là Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ. Nạp âm của ngày: Tang Đố Mộc.

Thần trực ngày là Bạch Hổ, tức ngày hắc đạo. Ngày không đẹp. Ngày trực Nguy. Theo lịch cũ, ngày nên cẩn trọng, kỵ leo cao, đi thuyền. Sao trong nhị thập bát tú là sao Dực.

Đang là tiết Tiểu mãn. Tiết kế tiếp là Mang chủng, bắt đầu 05/06/2029, còn 14 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Bính Ngọ và Mậu Ngọ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Tây.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Mùi, Thân. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hKỷ TỵMộc tam cụcvô chính diệu
Sửu 1h-3hMậu ThìnMộc tam cụcThái Dương
Dần 3h-5hĐinh MãoHỏa lục cụcThiên Tướng
Mão 5h-7hBính DầnHỏa lục cụcThái Dương, Cự Môn
Thìn 7h-9hĐinh SửuThủy nhị cụcThiên Đồng, Cự Môn
Tỵ 9h-11hBính TýThủy nhị cụcTham Lang
Ngọ 11h-13hẤt HợiHỏa lục cụcThiên Phủ
Mùi 13h-15hGiáp TuấtHỏa lục cụcvô chính diệu
Thân 15h-17hQuý DậuKim tứ cụcvô chính diệu
Dậu 17h-19hNhâm ThânKim tứ cụcPhá Quân
Tuất 19h-21hTân MùiThổ ngũ cụcLiêm Trinh, Thất Sát
Hợi 21h-23hCanh NgọThổ ngũ cụcThiên Lương

Cả tháng 5/2029