Lịch ngày 23/05/2029: âm lịch 11/4 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Tư, 23/05/2029
- Âm lịch
- 11/4 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Quý Sửu · Tang Đố Mộc
- Tháng
- Kỷ Tỵ
- Thần
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Chẩn
- Tiết khí
- Tiểu mãn
Thứ Tư, 23/05/2029, nhằm ngày 11 tháng Tư năm Kỷ Dậu. Xét can chi, đây là ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Tỵ, nạp âm Tang Đố Mộc.
Ngày hoàng đạo, do sao Ngọc Đường chiếu. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Thành. Người xưa xem ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Nhị thập bát tú: sao Chẩn.
Đang là tiết Tiểu mãn. Tiết kế tiếp là Mang chủng, bắt đầu 05/06/2029, còn 13 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Đinh Mùi và Kỷ Mùi. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu, Mão cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Thân, Dậu thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Sửu 1h-3h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Dần 3h-5h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Mão 5h-7h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Tỵ 9h-11h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Tham Lang |
| Ngọ 11h-13h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Mùi 13h-15h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Vũ Khúc |
| Thân 15h-17h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ |
| Hợi 21h-23h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Phá Quân |