Lịch ngày 24/09/2029: âm lịch 17/8 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Hai, 24/09/2029
- Âm lịch
- 17/8 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ
- Tháng
- Quý Dậu
- Thần
- Chu Tước (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Nguy
- Tiết khí
- Thu phân
Theo âm lịch, thứ hai 24/09/2029 là ngày 17 tháng Tám năm Kỷ Dậu. Ngày Đinh Tỵ thuộc nạp âm Sa Trung Thổ, nằm trong tháng Quý Dậu.
Thần trực ngày là Chu Tước, tức ngày hắc đạo. Không phải ngày tốt. Ngày trực Thành. Theo lịch cũ, ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Nguy.
Đang là tiết Thu phân. Tiết kế tiếp là Hàn lộ, bắt đầu 08/10/2029, còn 14 ngày. Những giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Tân Hợi và Quý Hợi. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi của ngày này đóng ở cung Mão nếu sinh giờ Tý. Giờ Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý, Sửu. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Canh Tuất còn 131 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Thiên Lương |
| Mão 5h-7h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thiên Cơ |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Thất Sát |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Mùi 13h-15h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Hợi 21h-23h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thiên Đồng |