Lịch ngày 25/09/2029: âm lịch 18/8 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Ba, 25/09/2029
- Âm lịch
- 18/8 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa
- Tháng
- Quý Dậu
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Thất
- Tiết khí
- Thu phân
Theo âm lịch, thứ ba 25/09/2029 là ngày 18 tháng Tám năm Kỷ Dậu. Can chi ngày là Mậu Ngọ, tháng Quý Dậu. Nạp âm của ngày: Thiên Thượng Hỏa.
Thần trực ngày là Kim Quỹ, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Thu. Sách lịch ghi ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Nhị thập bát tú: sao Thất.
Ngày nằm trong tiết Thu phân. Tiết kế tiếp là Hàn lộ, bắt đầu 08/10/2029, còn 13 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Nhâm Tý và Giáp Tý. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu, Dần cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thìn, Thân. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 130 ngày nữa là Tết Canh Tuất. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Mão 5h-7h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Mùi 13h-15h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Tham Lang |
| Thân 15h-17h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Thiên Đồng |
| Hợi 21h-23h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Phá Quân |