Lịch ngày 06/10/2029: âm lịch 29/8 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 06/10/2029
- Âm lịch
- 29/8 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc
- Tháng
- Quý Dậu
- Thần
- Chu Tước (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Liễu
- Tiết khí
- Thu phân
Theo âm lịch, thứ bảy 06/10/2029 là ngày 29 tháng Tám năm Kỷ Dậu. Can chi ngày là Kỷ Tỵ, tháng Quý Dậu. Nạp âm của ngày: Đại Lâm Mộc.
Ngày hắc đạo, do sao Chu Tước chiếu. Việc lớn nên cân nhắc. Ngày trực Thành. Sách lịch ghi ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Nhị thập bát tú: sao Liễu.
Ngày nằm trong tiết Thu phân. Tiết kế tiếp là Hàn lộ, bắt đầu 08/10/2029, còn 2 ngày. Những giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Quý Hợi, Ất Hợi xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mão cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tý, Dần, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Canh Tuất còn 119 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Tử Vi |
| Thìn 7h-9h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thiên Đồng |
| Tỵ 9h-11h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Thái Dương, Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Tuất 19h-21h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | vô chính diệu |