Lịch vạn niên tháng 10/2029
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | 427 | 528 | 629 | 730 |
| 81/9 | 92 | 103 | 114 | 125 | 136 | 147 |
| 158 | 169 | 1710 | 1811 | 1912 | 2013 | 2114 |
| 2215 | 2316 | 2417 | 2518 | 2619 | 2720 | 2821 |
| 2922 | 3023 | 3124 |
Tháng 10 năm 2029 có 31 ngày, bắt đầu vào thứ hai và kết thúc vào thứ tư. Về âm lịch, tháng này đi qua tháng Tám năm Kỷ Dậu và tháng Chín năm Kỷ Dậu.
Mùng một âm lịch rơi vào ngày 08/10. Rằm rơi vào ngày 22/10. Đây là hai ngày nhiều gia đình thắp hương, ăn chay hoặc đi chùa.
Trong tháng có tiết Hàn lộ (từ 08/10) và tiết Sương giáng (từ 23/10). Tiết khí tính theo vị trí mặt trời, vì vậy năm nào cũng rơi vào khoảng ngày dương lịch gần giống nhau.
Số ngày hoàng đạo trong tháng là 16, hắc đạo 15. Trực Định lặp lại nhiều nhất, 3 lần. Các ô tô vàng trên lịch là ngày hoàng đạo; bấm vào từng ngày để xem giờ tốt và bảng lá số theo giờ sinh.
Về lá số: người sinh tháng Tám âm lịch có Tả Phù ở Hợi, Hữu Bật ở Mão, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Dậu, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Mão; người sinh tháng Chín âm lịch có Tả Phù ở Tý, Hữu Bật ở Dần, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Tuất, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Thìn.
Ngày lễ, tết trong tháng: 16/10 Tết Trùng Cửu; 20/10 ngày Phụ nữ Việt Nam.