Lịch ngày 24/10/2029: âm lịch 17/9 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Tư, 24/10/2029
- Âm lịch
- 17/9 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Đinh Hợi · Ốc Thượng Thổ
- Tháng
- Giáp Tuất
- Thần
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Bích
- Tiết khí
- Sương giáng
Theo âm lịch, thứ tư 24/10/2029 là ngày 17 tháng Chín năm Kỷ Dậu. Ngày Đinh Hợi thuộc nạp âm Ốc Thượng Thổ, nằm trong tháng Giáp Tuất.
Thần trực ngày là Ngọc Đường, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Trực của ngày: Trừ. Theo lịch cũ, ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Sao trong nhị thập bát tú là sao Bích.
Ngày nằm trong tiết Sương giáng. Tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu 07/11/2029, còn 14 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Tân Tỵ, Quý Tỵ xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Sửu, Dần. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 101 ngày nữa là Tết Canh Tuất. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thiên Đồng |
| Sửu 1h-3h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Thiên Lương |
| Thìn 7h-9h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thiên Cơ |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Thất Sát |
| Mùi 13h-15h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Thân 15h-17h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Thiên Lương |
| Hợi 21h-23h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Phá Quân |