Lịch vạn niên tháng 11/2029
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | 428 | |||
| 529 | 61/10 | 72 | 83 | 94 | 105 | 116 |
| 127 | 138 | 149 | 1510 | 1611 | 1712 | 1813 |
| 1914 | 2015 | 2116 | 2217 | 2318 | 2419 | 2520 |
| 2621 | 2722 | 2823 | 2924 | 3025 |
Dương lịch tháng 11/2029 gồm 30 ngày. Ngày đầu tháng là thứ năm. Về âm lịch, tháng này đi qua tháng Chín năm Kỷ Dậu và tháng Mười năm Kỷ Dậu.
Mùng một âm lịch rơi vào ngày 06/11. Rằm rơi vào ngày 20/11. Các gia đình giữ nếp cúng mùng một và ngày rằm thường chuẩn bị từ chiều hôm trước.
Tháng này giao tiết Lập đông (từ 07/11) và tiết Tiểu tuyết (từ 22/11). Tiết khí tính theo vị trí mặt trời, vì vậy năm nào cũng rơi vào khoảng ngày dương lịch gần giống nhau.
Số ngày hoàng đạo trong tháng là 15, hắc đạo 15. Trực Trừ lặp lại nhiều nhất, 3 lần. Các ô tô vàng trên lịch là ngày hoàng đạo; bấm vào từng ngày để xem giờ tốt và bảng lá số theo giờ sinh.
Về lá số: người sinh tháng Chín âm lịch có Tả Phù ở Tý, Hữu Bật ở Dần, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Tuất, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Thìn; người sinh tháng Mười âm lịch có Tả Phù ở Sửu, Hữu Bật ở Sửu, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Hợi, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Tỵ.
Ngày lễ, tết trong tháng: 15/11 Tết Thường Tân; 20/11 ngày Nhà giáo Việt Nam.