Lịch ngày 18/11/2029: âm lịch 13/10 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 18/11/2029
- Âm lịch
- 13/10 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Nhâm Tý · Tang Đố Mộc
- Tháng
- Ất Hợi
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Hư
- Tiết khí
- Lập đông
Chủ Nhật, 18/11/2029, nhằm ngày 13 tháng Mười năm Kỷ Dậu. Xét can chi, đây là ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi, nạp âm Tang Đố Mộc.
Ngày hắc đạo, do sao Bạch Hổ chiếu. Không phải ngày tốt. Ngày trực Trừ. Sách lịch ghi ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Sao trong nhị thập bát tú là sao Hư.
Ngày nằm trong tiết Lập đông. Tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu 22/11/2029, còn 4 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Bính Ngọ và Mậu Ngọ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Tây.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Thân với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Tỵ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thìn, Dậu. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Canh Tuất còn 76 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Sửu 1h-3h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Dần 3h-5h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Thiên Đồng |
| Mão 5h-7h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Thìn 7h-9h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Tử Vi |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Mùi 13h-15h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Vũ Khúc |
| Thân 15h-17h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Dậu 17h-19h | Bính Dần | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Hợi 21h-23h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Cự Môn |