Lịch ngày 13/11/2029: âm lịch 8/10 Kỷ Dậu
- Dương lịch
- Thứ Ba, 13/11/2029
- Âm lịch
- 8/10 năm Kỷ Dậu
- Ngày
- Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy
- Tháng
- Ất Hợi
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Vĩ
- Tiết khí
- Lập đông
Theo âm lịch, thứ ba 13/11/2029 là mùng 8 tháng Mười năm Kỷ Dậu. Ngày Đinh Mùi thuộc nạp âm Thiên Hà Thủy, nằm trong tháng Ất Hợi.
Ngày hoàng đạo, do sao Minh Đường chiếu. Ngày tốt. Ngày trực Thành. Người xưa xem ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Sao trong nhị thập bát tú là sao Vĩ.
Đang là tiết Lập đông. Tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu 22/11/2029, còn 9 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Tân Sửu và Quý Sửu. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Dần, Mão, Thìn, Tỵ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 81 ngày nữa là Tết Canh Tuất. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Thiên Đồng, Thái Âm |